变卖典质 biànmài diǎn zhì
volume volume

Từ hán việt: 【biến mại điển chất】

Đọc nhanh: 变卖典质 (biến mại điển chất). Ý nghĩa là: bán của cải; bán đồ đạc.

Ý Nghĩa của "变卖典质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

变卖典质 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bán của cải; bán đồ đạc

(把财产和衣物) 出卖和典当出去典:当质:抵押

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 变卖典质

  • volume volume

    - 皮革 pígé 受潮 shòucháo 可 kě 变质 biànzhì

    - Khi da bị ướt, nó có thể biến đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 慢慢 mànmàn 变质 biànzhì 了 le

    - Thái độ của anh ấy dần dần thay đổi.

  • volume volume

    - 糖 táng 和 hé 盐 yán 混合 hùnhé 不 bù 变质 biànzhì

    - Đường và muối trộn lẫn không biến chất.

  • volume volume

    - 添加剂 tiānjiājì , 添加物 tiānjiāwù 少量 shǎoliàng 加入 jiārù 其他 qítā 物质 wùzhì 以使 yǐshǐ 其 qí 提高 tígāo 、 增强 zēngqiáng 或 huò 改变 gǎibiàn 的 de 物质 wùzhì

    - Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

  • volume volume

    - 这 zhè 牛肉 niúròu 有点 yǒudiǎn 变质 biànzhì 了 le

    - Thịt bò này hư rồi.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 缩 suō 了 le 后 hòu 质地 zhìdì 改变 gǎibiàn

    - Nhựa sau khi co lại tính chất thay đổi.

  • volume volume

    - 变化 biànhuà 肯定 kěndìng 反映 fǎnyìng 旧质 jiùzhì 的 de 继承 jìchéng

    - Sự biến đổi chắc chắn phản ánh sự kế thừa yếu tố cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 卖 mài 优质 yōuzhì 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây chất lượng tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 典›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điển
    • Nét bút:丨フ一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBC (廿月金)
    • Bảng mã:U+5178
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao