搭卖 dā mài
volume volume

Từ hán việt: 【đáp mại】

Đọc nhanh: 搭卖 (đáp mại). Ý nghĩa là: hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy.

Ý Nghĩa của "搭卖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭卖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy

一般指紧俏商品与滞销商品搭配着出售

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭卖

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 搭理 dālǐ 我 wǒ

    - Anh ấy không thèm để ý đến tôi.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 小 xiǎo 的 de 搭 dā 着 zhe 卖 mài

    - Trộn chung lớn nhỏ để bán.

  • volume volume

    - 书柜 shūguì 已经 yǐjīng 搭 dā 走 zǒu 了 le

    - Đã khiêng cái tủ sách đi rồi.

  • volume volume

    - 黑道 hēidào 买卖 mǎimài

    - mua bán bất chính.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 他俩 tāliǎ 合不来 hébùlái , 彼此 bǐcǐ 不 bù 搭腔 dāqiāng

    - trước kia hai người bất hoà, không nói chuyện với nhau.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 不得不 bùdébù 卖掉 màidiào 他 tā 的 de 水上 shuǐshàng 摩托车 mótuōchē

    - Anh ấy đã phải bán Jet Ski của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 都 dōu 打 dǎ 六折 liùzhé 甩卖 shuǎimài

    - Hôm nay mọi thứ đều được giảm giá 40%.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao