大壮牛 dà zhuàng niú
volume volume

Từ hán việt: 【đại tráng ngưu】

Đọc nhanh: 大壮牛 (đại tráng ngưu). Ý nghĩa là: trâu mộng.

Ý Nghĩa của "大壮牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大壮牛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trâu mộng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大壮牛

  • volume volume

    - 少壮 shàozhuàng 不 bù 努力 nǔlì , 老大徒伤 lǎodàtúshāng 悲 bēi

    - lúc trẻ mà không chịu nỗ lực thì về già sẽ ân hận.

  • volume volume

    - 力量 lìliàng 日益壮大 rìyìzhuàngdà

    - lực lượng ngày càng lớn mạnh; sức mạnh ngày một tăng.

  • volume volume

    - 100 年前 niánqián , 北美 běiměi 有 yǒu 大量 dàliàng 的 de 野牛 yěniú

    - 100 năm trước, Bắc Mỹ có một số lượng lớn bò bison hoang dã.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜗牛 wōniú 背上 bèishàng 有壳 yǒuké

    - Hầu hết các loài ốc sên đều có vỏ trên lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 高大 gāodà , 而且 érqiě 强壮 qiángzhuàng

    - Anh ấy không chỉ cao mà còn khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 大漠 dàmò 的 de 风景 fēngjǐng 十分 shífēn 壮观 zhuàngguān

    - Cảnh quan của đại mạc rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trang , Tráng
    • Nét bút:丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMG (中一土)
    • Bảng mã:U+58EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao