多氯联苯 duō lǜ lián běn
volume volume

Từ hán việt: 【đa lục liên bản】

Đọc nhanh: 多氯联苯 (đa lục liên bản). Ý nghĩa là: PCB, polychlorinated biphenyl.

Ý Nghĩa của "多氯联苯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多氯联苯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. PCB

✪ 2. polychlorinated biphenyl

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多氯联苯

  • volume volume

    - 免得 miǎnde 让 ràng 联邦快递 liánbāngkuàidì 送来 sònglái 更 gèng 多 duō 剧本 jùběn 吧 ba

    - Trước khi Fedex thực hiện với nhiều tập lệnh hơn.

  • volume volume

    - 前 qián 苏联 sūlián 分裂 fēnliè 成 chéng 了 le 多少 duōshǎo 个 gè 国家 guójiā ?

    - Liên Xô cũ chia thành bao nhiêu nước?

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 很多 hěnduō 人家 rénjiā 都 dōu 在 zài 门 mén 两边 liǎngbian 贴 tiē 对联 duìlián

    - Vào ngày xuân ( Tết) rất nhiều nhà đều tại hai bên cửa dán câu đối.

  • volume volume

    - 十多位 shíduōwèi 科学家 kēxuéjiā 联手 liánshǒu 进行 jìnxíng 实地调查 shídìdiàochá

    - hơn mười nhà khoa học cùng nhau tiến hành việc điều tra.

  • volume volume

    - 多 duō 企业 qǐyè 联办 liánbàn 了 le 这次 zhècì 活动 huódòng

    - Nhiều doanh nghiệp đã liên kết tổ chức lần sự kiện này.

  • volume volume

    - 联欢会 liánhuānhuì 上 shàng 名堂 míngtang 真 zhēn 多 duō , 又 yòu 有 yǒu 舞蹈 wǔdǎo 、 又 yòu 有 yǒu 杂耍 záshuǎ

    - trong buổi liên hoan có nhiều trò lắm, vừa có múa lại vừa có ảo thuật.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店里 diànlǐ 卖 mài 很多 hěnduō 对联 duìlián

    - Trong cửa hàng này bán rất nhiều câu đối.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khí 气 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONVNE (人弓女弓水)
    • Bảng mã:U+6C2F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDM (廿木一)
    • Bảng mã:U+82EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình