Ý nghĩa của từ 苯 theo âm hán việt

苯 là gì? 苯 (Bản, Bổn). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨一丨ノ丶一). Ý nghĩa là: Hợp chất hóa học (Benzene, C6H6). Từ ghép với 苯 : 乙苯 Êtibenden. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chất benzen (công thức hoá học: C6H6)

Từ điển Trần Văn Chánh

* (hoá) Benden (Benzene, chất hoá hợp hữu cơ, công thức C6H6)

- 甲苯 Tôlu en

- 乙苯 Êtibenden.

Âm:

Bổn

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hợp chất hóa học (Benzene, C6H6)

Từ ghép với 苯