多点触控 duō diǎn chù kòng
volume volume

Từ hán việt: 【đa điểm xúc khống】

Đọc nhanh: 多点触控 (đa điểm xúc khống). Ý nghĩa là: cảm ứng đa điểm (điện toán).

Ý Nghĩa của "多点触控" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多点触控 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm ứng đa điểm (điện toán)

multi-touch (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多点触控

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 得 dé 这么 zhème 少 shǎo 可 kě 你 nǐ 却 què 点 diǎn 这么 zhème 多菜 duōcài ! 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 是 shì 眼馋肚饱 yǎnchándùbǎo

    - Tớ ăn có chút mà cậu lại gọi nhiều như này, tớ thấy cậu đúng là no bụng đói con mắt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 可是 kěshì 一点 yìdiǎn 也 yě 不显 bùxiǎn 老 lǎo

    - bác ấy đã ngoài sáu mươi tuổi rồi nhưng cũng không thấy già.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú

    - Bạn tốt nhất nên mặc thêm ít quần áo đi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 大伙 dàhuǒ 的 de 事 shì , 我 wǒ 多 duō 受点 shòudiǎn 累 lèi 也 yě 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • volume volume

    - 东莞 dōngguǎn 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 多 duō

    - Địa điểm du lịch ở Đông Quản nhiều.

  • volume volume

    - 一 yī 立秋 lìqiū , 天气 tiānqì 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 凉意 liángyì 了 le

    - trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 回答 huídá 了 le 这么 zhème 多 duō , 但是 dànshì 都 dōu 没 méi 回答 huídá 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng , 只能 zhǐnéng 得 dé 62 分 fēn

    - Tuy anh ta đã trả lời rất nhiều, nhưng đều chưa trả lời vào điểm then chốt, chỉ có thể nhận được 62 điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao