夏凉被 xià liáng bèi
volume volume

Từ hán việt: 【hạ lương bị】

Đọc nhanh: 夏凉被 (hạ lương bị). Ý nghĩa là: chăn mỏng.

Ý Nghĩa của "夏凉被" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夏凉被 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chăn mỏng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夏凉被

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 道路 dàolù 被 bèi 倒下 dǎoxià 的 de 树 shù 堵住 dǔzhù 了 le

    - Một số tuyến đường bị chặn do cây đổ.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 在 zài 这里 zhèlǐ 很 hěn 凉快 liángkuài

    - Mùa hè ở đây rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 变得 biànde 很 hěn 凉快 liángkuài

    - Mùa hè trở nên rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视线 shìxiàn 被 bèi 高楼 gāolóu 大夏 dàxià · 阻挡 zǔdǎng

    - Tầm mắt của anh ấy bị các tòa nhà cao tầng che khuất.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 用 yòng 凉席 liángxí 很 hěn 舒服 shūfú

    - Dùng chiếu mát vào mùa hè rất thoải mái.

  • volume volume

    - 夏日 xiàrì 的 de 黄昏 huánghūn 人们 rénmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 到 dào 这块 zhèkuài 草坪 cǎopíng 上 shàng 乘凉 chéngliáng

    - Hoàng hôn của mùa hè, mọi người thích tận hưởng sự mát mẻ trên bãi cỏ này.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 凉鞋 liángxié

    - Vào mùa hè, tôi thích đi xăng-đan.

  • - 夏天 xiàtiān 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 短袖 duǎnxiù T恤 Txù , 非常 fēicháng 凉快 liángkuài

    - Mùa hè mọi người đều thích mặc áo phông cộc tay, rất mát mẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao