堵成这样 dǔ chéng zhèyàng
volume volume

Từ hán việt: 【đổ thành nghiện dạng】

Đọc nhanh: 堵成这样 (đổ thành nghiện dạng). Ý nghĩa là: Bị tắc đường như thế này. Ví dụ : - 怎么会堵成这样,还是我背她去医院 Sao lại bị tắc đường như thế này, hay là tôi cõng cô ấy tới bệnh viện.

Ý Nghĩa của "堵成这样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堵成这样 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị tắc đường như thế này

Ví dụ:
  • volume volume

    - 怎么 zěnme 会 huì 堵成 dǔchéng 这样 zhèyàng , 还是 háishì 我 wǒ 背 bèi 她 tā 去 qù 医院 yīyuàn

    - Sao lại bị tắc đường như thế này, hay là tôi cõng cô ấy tới bệnh viện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堵成这样

  • volume volume

    - 这 zhè 两 liǎng 堵墙 dǔqiáng 的 de 颜色 yánsè 不 bù 一样 yīyàng

    - Màu sắc của hai bức tường này không giống nhau.

  • volume volume

    - 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 猥亵 wěixiè 狂 kuáng 可能 kěnéng 会 huì 有 yǒu 成百上千 chéngbǎishàngqiān 的 de 受害者 shòuhàizhě

    - Một kẻ phạm tội như anh ta có thể có hàng trăm nạn nhân.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 难道 nándào 就 jiù 这样 zhèyàng 算了 suànle 不成 bùchéng

    - chẳng lẽ thế này là xong sao?

  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 风格 fēnggé 是 shì 怎样 zěnyàng 形成 xíngchéng 的 de ?

    - Phong cách này hình thành như thế nào?

  • volume volume

    - 在 zài 这样 zhèyàng 特定 tèdìng 的 de 生活 shēnghuó 环境 huánjìng 里 lǐ 养成 yǎngchéng 了 le 她 tā 现在 xiànzài 的 de 性格 xìnggé

    - Tính cách hiện tại của cô được phát triển trong một môi trường sống đặc biệt như vậy.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 会 huì 堵成 dǔchéng 这样 zhèyàng , 还是 háishì 我 wǒ 背 bèi 她 tā 去 qù 医院 yīyuàn

    - Sao lại bị tắc đường như thế này, hay là tôi cõng cô ấy tới bệnh viện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:一丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJKA (土十大日)
    • Bảng mã:U+5835
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao