大惑 dà huò
volume volume

Từ hán việt: 【đại hoặc】

Đọc nhanh: 大惑 (đại hoặc). Ý nghĩa là: Hoang mang; bối rối. Ví dụ : - 令人大惑不解的是这类谈话也在继续。 Thật khó hiểu khi những cuộc trò chuyện kiểu này vẫn tiếp tục.

Ý Nghĩa của "大惑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大惑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoang mang; bối rối

Ví dụ:
  • volume volume

    - 令人 lìngrén 大惑不解 dàhuòbùjiě 的 de 是 shì 这类 zhèlèi 谈话 tánhuà 也 yě 在 zài 继续 jìxù

    - Thật khó hiểu khi những cuộc trò chuyện kiểu này vẫn tiếp tục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大惑

  • volume volume

    - 他 tā 疑惑 yíhuò 地 dì 暼了 piēle 一眼 yīyǎn 坐在 zuòzài 大 dà 凳子 dèngzi 上 shàng 的 de 小女孩 xiǎonǚhái

    - Anh ta liếc nhìn đứa trẻ đang ngồi trên ghế một cách đầy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 昧 mèi 让 ràng 大家 dàjiā 都 dōu 困惑 kùnhuò

    - Sự ngu ngốc của anh ấy làm mọi người khó hiểu.

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume

    - 就 jiù 从 cóng 宇宙 yǔzhòu 大 dà 爆炸 bàozhà 开始 kāishǐ

    - Tất cả bắt đầu bằng một vụ nổ lớn

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 解释 jiěshì 解开 jiěkāi 大家 dàjiā 疑惑 yíhuò

    - Lời giải thích của cô ấy đã giải đáp được nghi ngờ của mọi người.

  • volume volume

    - 令人 lìngrén 大惑不解 dàhuòbùjiě 的 de 是 shì 这类 zhèlèi 谈话 tánhuà 也 yě 在 zài 继续 jìxù

    - Thật khó hiểu khi những cuộc trò chuyện kiểu này vẫn tiếp tục.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoặc
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMP (戈一心)
    • Bảng mã:U+60D1
    • Tần suất sử dụng:Cao