这样子 zhèyàng zi
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện dạng tử】

Đọc nhanh: 这样子 (nghiện dạng tử). Ý nghĩa là: dáng vẻ này.

Ý Nghĩa của "这样子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

这样子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dáng vẻ này

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这样子

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 煮 zhǔ 饺子 jiǎozi 煮 zhǔ 得 dé 熟 shú 吗 ma

    - Bạn đun kiểu này liệu sủi cảo có chín không?

  • volume volume

    - 孩子 háizi 这样 zhèyàng 不争气 bùzhēngqì , 真叫人 zhēnjiàorén 寒心 hánxīn

    - con cái không ra gì, thật là đau lòng.

  • volume volume

    - 决不 juébù 只是 zhǐshì 瞎子 xiāzi 才 cái 犯 fàn 这样 zhèyàng 愚蠢 yúchǔn 的 de 错误 cuòwù

    - Không chỉ mù mắt mới mắc phải những lỗi ngớ ngẩn như vậy.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 说好 shuōhǎo 合作 hézuò , 他俩 tāliǎ 却 què 各怀鬼胎 gèhuáiguǐtāi , 看样子 kànyàngzi 这 zhè 协商 xiéshāng 要 yào 破局 pòjú 了 le

    - Đáng lẽ hợp tác ăn ý nhưng hai người lại có những mánh khóe riêng, có vẻ như cuộc đàm phán này sắp đổ bể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 站不起来 zhànbùqǐlai 了 le , 伤成 shāngchéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - Bạn không đứng dậy được nữa, bị thương đến mức này.

  • volume volume

    - 看 kàn 这 zhè 云头 yúntóu 像 xiàng 有 yǒu 雨 yǔ 的 de 样子 yàngzi

    - nhìn đụn mây này có vẻ sắp mưa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这 zhè 款 kuǎn 手机 shǒujī 的 de 样子 yàngzi

    - Tôi thích kiểu dáng của chiếc điện thoại này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao