Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 寨
砦
𡍥 𡎵 𣟋
寨 là gì? 寨 (Trại). Bộ Miên 宀 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: lán trại, Trại, cắm tre cắm gỗ xung quanh để phòng giữ, Chỗ giặc cướp tụ tập, Thôn trang. Từ ghép với 寨 : 營寨 Doanh trại, 安營扎寨 Đóng đồn cắm trại., “san trại” 山寨 trại giặc tụ tập trên núi., “Tôn gia trại” 孫家寨 trang trại nhà họ Tôn, “Triệu trại” 趙寨 trang trại họ Triệu. Chi tiết hơn...