坐垫儿 zuòdiàn er
volume volume

Từ hán việt: 【toạ điếm nhi】

Đọc nhanh: 坐垫儿 (toạ điếm nhi). Ý nghĩa là: nệm.

Ý Nghĩa của "坐垫儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐垫儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐垫儿

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 都 dōu 乖乖 guāiguāi 儿地 érdì 坐 zuò 着 zhe 听 tīng 阿姨 āyí 讲故事 jiǎnggùshì

    - bọn trẻ đều ngoan ngoãn ngồi xuống đất nghe các cô kể chuyện.

  • volume volume

    - 床沿 chuángyán 儿 ér 坐 zuò 着 zhe 个人 gèrén

    - Có người ngồi ở mép giường.

  • volume volume

    - 坐下 zuòxia 歇歇 xiēxiē 腿 tuǐ 儿 ér 吧 ba

    - Ngồi xuống và nghỉ ngơi chân đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 他 tā 话 huà 也 yě 不 bù 说 shuō , 坐在 zuòzài 那儿 nàér 发呆 fādāi

    - Anh không nói gì, chỉ ngồi đó ngơ ngác.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 叉 chā 着 zhe 腿 tuǐ 在 zài 地上 dìshàng 坐 zuò 着 zhe

    - Đứa trẻ giạng chân ngồi xuống đất.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 你 nǐ 以前 yǐqián 的 de 工作 gōngzuò 垫底儿 diàndǐér , 今后 jīnhòu 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 就 jiù 好 hǎo 开展 kāizhǎn 了 le

    - có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao