场记板 chǎngjì bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trường ký bản】

Đọc nhanh: 场记板 (trường ký bản). Ý nghĩa là: bảng vỗ tay.

Ý Nghĩa của "场记板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

场记板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng vỗ tay

clapper board

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 场记板

  • volume volume

    - 稳定 wěndìng 的 de 主板 zhǔbǎn 市场 shìchǎng

    - Thị trường bo mạch chủ ổn định.

  • volume volume

    - 快板 kuàibǎn 合辙 hézhé 儿 ér , 容易 róngyì 记 jì

    - vè có vần điệu, dễ nhớ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 忘记 wàngjì 告诉 gàosù 名利场 mínglìchǎng 你 nǐ 搬家 bānjiā 了 le

    - Bạn quên nói với Vanity Fair rằng bạn đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 捧 pěng 老板 lǎobǎn 的 de 场 chǎng

    - Anh ấy luôn tâng bốc sếp.

  • volume volume

    - 马丁 mǎdīng 说 shuō 老板 lǎobǎn 将来 jiānglái 个 gè 突然 tūrán 造访 zàofǎng , 但 dàn 结果 jiéguǒ 却是 quèshì 虚惊一场 xūjīngyīchǎng

    - Martin nói rằng ông chủ sẽ đến thăm bất ngờ, nhưng đó là một báo động giả

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 正在 zhèngzài 报道 bàodào 现场 xiànchǎng 情况 qíngkuàng

    - Phóng viên đang đưa tin về tình hình hiện trường.

  • volume volume

    - 据 jù 古书 gǔshū 记载 jìzǎi , 此地 cǐdì 曾 céng 是 shì 战场 zhànchǎng

    - Theo sách cổ, nơi đây từng là chiến trường.

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 们 men 蜂聚 fēngjù 到 dào 现场 xiànchǎng

    - Các phóng viên ùn ùn kéo đến hiện trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao