场秧儿 chǎng yāng er
volume volume

Từ hán việt: 【trường ương nhi】

Đọc nhanh: 场秧儿 (trường ương nhi). Ý nghĩa là: còi cọc.

Ý Nghĩa của "场秧儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

场秧儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. còi cọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 场秧儿

  • volume volume

    - 黄瓜秧 huángguāyāng 儿 ér

    - dưa chuột giống

  • volume volume

    - 白菜 báicài 秧儿 yāngér

    - cải giống

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 雨 yǔ 一时半会儿 yīshíbànhuìer 停 tíng 不了 bùliǎo

    - cơn mưa này không thể tạnh được trong chốc lát.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 场所 chǎngsuǒ 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Địa điểm họp ở đâu?

  • volume volume

    - 机场 jīchǎng 离 lí 这儿 zhèér 比较 bǐjiào 远 yuǎn

    - Sân bay cách đây khá xa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 颠儿 diānér 着 zhe 去 qù 游乐场 yóulèchǎng

    - Bọn trẻ chạy đến khu vui chơi.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 上 shàng 空气 kōngqì 有点儿 yǒudiǎner 紧张 jǐnzhāng

    - Bầu không khí trong hội trường có chút căng thẳng.

  • volume volume

    - 场上 chǎngshàng 晒 shài 的 de 麦子 màizi 该 gāi 翻个儿 fāngèér 了 le

    - phơi lúa mì nên đảo đều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương , Ưởng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLBK (竹木中月大)
    • Bảng mã:U+79E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình