在打电话 zài dǎ diànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【tại đả điện thoại】

Đọc nhanh: 在打电话 (tại đả điện thoại). Ý nghĩa là: Đang gọi điện thoại.

Ý Nghĩa của "在打电话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

在打电话 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đang gọi điện thoại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在打电话

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 打电话 dǎdiànhuà

    - Mẹ đang gọi điện thoại.

  • volume volume

    - 她 tā 偏 piān 在 zài 此时 cǐshí 打电话 dǎdiànhuà

    - Cô ấy nhất định gọi điện thoại vào lúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 爸爸 bàba 拨打 bōdǎ 电话 diànhuà

    - Anh ấy đang gọi điện cho bố.

  • volume volume

    - 朴 pǔ 女士 nǚshì 正在 zhèngzài 打电话 dǎdiànhuà

    - Bà Phác đang gọi điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 星期六 xīngqīliù 早上 zǎoshàng 在 zài 工作室 gōngzuòshì 给 gěi 她 tā 打电话 dǎdiànhuà

    - Anh ấy gọi cho cô ấy từ phòng làm việc vào sáng thứ bảy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 给 gěi 他 tā 打电话 dǎdiànhuà

    - Tôi gọi anh ấy bây giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 朋友 péngyou 打电话 dǎdiànhuà

    - Anh ấy đang gọi điện thoại cho bạn.

  • - 电话 diànhuà 一直 yìzhí 打 dǎ 不通 bùtōng , 你 nǐ 在 zài 哪 nǎ 啊 a ?

    - Gọi mãi không được, bạn đang ở đâu vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao