图腾 túténg
volume volume

Từ hán việt: 【đồ đằng】

Đọc nhanh: 图腾 (đồ đằng). Ý nghĩa là: vật tổ; linh vật. Ví dụ : - 他们部落的图腾是一只狼。 Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.. - 图腾是部落的象征。 Vật tổ là biểu tượng của bộ lạc.. - 图腾是文化的根基。 Vật tổ là nền tảng của văn hóa.

Ý Nghĩa của "图腾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

图腾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật tổ; linh vật

原始社会的人认为跟本氏族有血缘关系的某种动物或自然物,一般用做本氏族的标志 (英:totem)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • volume volume

    - 图腾 túténg 是 shì 部落 bùluò 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Vật tổ là biểu tượng của bộ lạc.

  • volume volume

    - 图腾 túténg 是 shì 文化 wénhuà 的 de 根基 gēnjī

    - Vật tổ là nền tảng của văn hóa.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 图腾

  • volume volume

    - 图腾 túténg 是 shì 文化 wénhuà 的 de 根基 gēnjī

    - Vật tổ là nền tảng của văn hóa.

  • volume volume

    - 三方 sānfāng 图章 túzhāng

    - ba con dấu vuông.

  • volume volume

    - 不要 búyào 试图 shìtú 文过饰非 wénguòshìfēi

    - Đừng cố gắng che giấu sai lầm.

  • volume volume

    - 专款专用 zhuānkuǎnzhuānyòng , 不得 bùdé 任意 rènyì 腾挪 téngnuó

    - khoản tiền nào dùng vào khoản đó, không được tự ý chuyển đổi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 图腾 túténg 是 shì 部落 bùluò 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Vật tổ là biểu tượng của bộ lạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao