Các biến thể (Dị thể) của 腾

  • Cách viết khác

    䠮 駦 驣 𠗲 𦫀 𩥱 𩦜 𩧔 𩧖

  • Phồn thể

    騰

Ý nghĩa của từ 腾 theo âm hán việt

腾 là gì? 腾 (đằng). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一). Ý nghĩa là: 2. bốc lên, 3. chạy, nhảy. Từ ghép với 腾 : 奔騰 Chạy nhanh, 歡騰 Vui mừng nhảy nhót, 騰空 Vọt lên không, 飛騰 Bay bổng lên, 上騰 Bốc lên trên Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngựa nhảy chồm lên
  • 2. bốc lên
  • 3. chạy, nhảy

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhảy chồm lên, nhảy, chạy nhanh

- 奔騰 Chạy nhanh

- 歡騰 Vui mừng nhảy nhót

* ② Vọt lên cao, bốc lên cao, bay lên cao

- 騰空 Vọt lên không

- 飛騰 Bay bổng lên

- 上騰 Bốc lên trên

* ③ Dọn ra, dành ra

- 騰出兩間房來 Dành ra hai căn nhà

- 騰不出時間來 Không sao dành ra được thời gian

Từ ghép với 腾