Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 腾
䠮 駦 驣 𠗲 𦫀 𩥱 𩦜 𩧔 𩧖
騰
腾 là gì? 腾 (đằng). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一). Ý nghĩa là: 2. bốc lên, 3. chạy, nhảy. Từ ghép với 腾 : 奔騰 Chạy nhanh, 歡騰 Vui mừng nhảy nhót, 騰空 Vọt lên không, 飛騰 Bay bổng lên, 上騰 Bốc lên trên Chi tiết hơn...