图文并茂 túwénbìngmào
volume volume

Từ hán việt: 【đồ văn tịnh mậu】

Đọc nhanh: 图文并茂 (đồ văn tịnh mậu). Ý nghĩa là: văn hay tranh đẹp.

Ý Nghĩa của "图文并茂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

图文并茂 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. văn hay tranh đẹp

图片和文字都很丰富多彩,相得益彰。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 图文并茂

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 文章 wénzhāng 中 zhōng 插入 chārù 了 le 图表 túbiǎo

    - Tôi đã chèn sơ đồ vào bài viết.

  • volume volume

    - 不要 búyào 试图 shìtú 文过饰非 wénguòshìfēi

    - Đừng cố gắng che giấu sai lầm.

  • volume volume

    - 这 zhè 对于 duìyú 截图 jiétú 保持 bǎochí 文件大小 wénjiàndàxiǎo 比较 bǐjiào 小 xiǎo 十分 shífēn 重要 zhòngyào

    - Điều này rất quan trọng đối với ảnh chụp màn hình để giữ cho kích thước tệp nhỏ.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 被 bèi 翻译成 fānyìchéng 多种 duōzhǒng 译文 yìwén 并 bìng 行销 xíngxiāo 全球 quánqiú

    - Cuốn sách này đã được dịch sang nhiều phiên bản và được tiếp thị trên toàn cầu.

  • volume volume

    - 据 jù 我 wǒ 猜度 cāiduó , 他 tā 的 de 意图 yìtú 并 bìng 不 bù 在于 zàiyú 此 cǐ

    - theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu

  • volume volume

    - 写 xiě 这篇 zhèpiān 论文 lùnwén , 参阅 cānyuè 了 le 大量 dàliàng 的 de 图书资料 túshūzīliào

    - viết bài luận văn này, tôi đã tham khảo rất nhiều tư liệu sách báo

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 读 dú 并 bìng 理解 lǐjiě 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng

    - Bạn cần đọc và hiểu rõ bài này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mậu
    • Nét bút:一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIH (廿戈竹)
    • Bảng mã:U+8302
    • Tần suất sử dụng:Cao