固定电话 gùdìng diànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【cố định điện thoại】

Đọc nhanh: 固定电话 (cố định điện thoại). Ý nghĩa là: Điện thoại cố định.

Ý Nghĩa của "固定电话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

固定电话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Điện thoại cố định

固定电话,简称固话,俗称座机,指固定在某个位置不移动的电话机,区别于移动电话(手机),多用于企业单位。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固定电话

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 在 zài 电话 diànhuà 里 lǐ 安慰 ānwèi 她 tā 呢 ne

    - Ban nãy anh ấy an ủi cô ấy qua điện thoại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 临终 línzhōng 安养院 ānyǎngyuàn 打电话 dǎdiànhuà 了 le

    - Họ gọi là nhà tế bần.

  • volume volume

    - 专用 zhuānyòng 电话 diànhuà

    - điện thoại chuyên dụng; điện thoại riêng

  • volume volume

    - 妈妈 māma 没 méi 接电话 jiēdiànhuà , 说不定 shuōbùdìng 在 zài 忙 máng

    - Mẹ không nghe điện thoại, có lẽ đang bận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 忙 máng 事情 shìqing , 所以 suǒyǐ 接 jiē 不了 bùliǎo 电话 diànhuà

    - Anh ấy đang bận việc nên không thể nghe điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 星期六 xīngqīliù 早上 zǎoshàng 在 zài 工作室 gōngzuòshì 给 gěi 她 tā 打电话 dǎdiànhuà

    - Anh ấy gọi cho cô ấy từ phòng làm việc vào sáng thứ bảy.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 的 de 电话 diànhuà 总是 zǒngshì 占 zhàn 着 zhe 线 xiàn ?

    - Tại sao điện thoại bạn luôn bạn máy vậy?

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 定 dìng 好日子 hǎorìzi , 我 wǒ 再 zài 给 gěi 您 nín 个 gè 准话 zhǔnhuà

    - khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao