围脖 wéibó
volume volume

Từ hán việt: 【vi bột】

Đọc nhanh: 围脖 (vi bột). Ý nghĩa là: bộ giảm thanh, khăn quàng cổ. Ví dụ : - 我能不能拿走这个围脖 Cho tôi xin chiếc khăn hình tròn này được không?

Ý Nghĩa của "围脖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

围脖 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bộ giảm thanh

muffler

✪ 2. khăn quàng cổ

scarf

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 不能 bùnéng 拿走 názǒu 这个 zhègè 围脖 wéibó

    - Cho tôi xin chiếc khăn hình tròn này được không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 围脖

  • volume volume

    - 他 tā 乃 nǎi 围棋 wéiqí 囯 guó 手 shǒu

    - Anh ấy là một tay cờ vây quốc gia.

  • volume volume

    - 人一围 rényīwéi 大约 dàyuē 八十 bāshí 厘米 límǐ

    - Một vòng tay của con người khoảng 80 xentimét.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 不能 bùnéng 拿走 názǒu 这个 zhègè 围脖 wéibó

    - Cho tôi xin chiếc khăn hình tròn này được không?

  • volume volume

    - 下围棋 xiàwéiqí , 他 tā 早就 zǎojiù 厌倦 yànjuàn 了 le

    - Đánh cờ vây, anh ấy đã mất hứng từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen 都 dōu 围上来 wéishànglái , 我 wǒ 不知 bùzhī 招呼 zhāohu 谁 shuí 好 hǎo

    - bà con lối xóm vây quanh, tôi không biết nên chào hỏi ai.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJBD (月十月木)
    • Bảng mã:U+8116
    • Tần suất sử dụng:Cao