Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 围
囗 𪢫
圍
围 là gì? 围 (Vi, Vy). Bộ Vi 囗 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ一一フ丨一). Ý nghĩa là: vây quanh. Từ ghép với 围 : 圍而不打 Vây mà không đánh, 打圍 Giăng lưới bắt thú, 周圍都是山Xung quanh đều là núi, 床圍子 Vải khoanh giường, 圍紅領巾 Quàng khăn quàng đỏ Chi tiết hơn...