脖 bó
volume volume

Từ hán việt: 【bột】

Đọc nhanh: 脖 (bột). Ý nghĩa là: cái cổ, cổ (đồ vật giống cái cổ). Ví dụ : - 我的脖子有点疼。 Cổ của tôi có chút đau.. - 它的脖子很长。 Cổ của nó rất dài.. - 小孩的脖子很小。 Cổ của đứa trẻ rất nhỏ.

Ý Nghĩa của "脖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

脖 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cái cổ

(脖子、脖儿)头和躯干相连接的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 脖子 bózi 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Cổ của tôi có chút đau.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 脖子 bózi 很长 hěnzhǎng

    - Cổ của nó rất dài.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 脖子 bózi 很小 hěnxiǎo

    - Cổ của đứa trẻ rất nhỏ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cổ (đồ vật giống cái cổ)

(脖儿) 某些像脖子一样的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 的 de 脖儿断 bóérduàn 了 le

    - Cổ bình trà gãy rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 刀 dāo 的 de 脖 bó 有点 yǒudiǎn 弯 wān

    - Cổ của con dao có chút cong.

  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 的 de 脖 bó 被 bèi 堵住 dǔzhù 了 le

    - Cổ của ống khói bị tắc rồi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脖

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胎记 tāijì 在 zài 脖子 bózi 后面 hòumiàn

    - Vết bớt của cô ấy ở phía sau cổ.

  • volume volume

    - 她 tā 挺 tǐng 着 zhe 脖子 bózi

    - Cô ấy ngửa cổ ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 简单 jiǎndān 地 dì 说 shuō 吧 ba , 别净 biéjìng 绕脖子 ràobózi

    - anh nói đơn giản thôi, đừng vòng vo nữa.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 她 tā 脖子 bózi 上佩瑜 shàngpèiyú 很 hěn 美 měi

    - Cô ấy đeo ngọc trên cổ rất đẹp.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 脖子 bózi

    - Em bé có một cái cổ mềm mại.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 两只手 liǎngzhīshǒu 勾住 gōuzhù 他 tā 的 de 脖子 bózi

    - Cô ấy dùng hai tay quàng qua cổ anh ấy

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 看见 kànjiàn 妈妈 māma 立刻 lìkè 叫 jiào 着 zhe 跑 pǎo 了 le 过去 guòqù 抱住 bàozhù 她 tā 的 de 脖子 bózi

    - Con gái vừa nhìn thấy mẹ liền la hét, chạy lại ôm cổ mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJBD (月十月木)
    • Bảng mã:U+8116
    • Tần suất sử dụng:Cao