围嘴儿 wéi zuǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【vi chuỷ nhi】

Đọc nhanh: 围嘴儿 (vi chuỷ nhi). Ý nghĩa là: yếm dãi (trẻ em).

Ý Nghĩa của "围嘴儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

围嘴儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yếm dãi (trẻ em)

围在小孩子胸前使衣服保持清洁的东西,用布或塑料等制成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 围嘴儿

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 大人 dàrén 说话 shuōhuà , 小孩儿 xiǎoháier 别 bié 插嘴 chāzuǐ

    - người lớn nói chuyện trẻ con không được chen vào.

  • volume volume

    - 嘴 zuǐ 头儿 tóuer 能说会道 néngshuōhuìdào

    - biết ăn biết nói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 打 dǎ 嘴 zuǐ 头儿 tóuer 上 shàng 直到 zhídào 心眼儿 xīnyǎner 里服 lǐfú 了 le 你 nǐ 了 le

    - tôi thực tâm phục khẩu phục anh.

  • volume volume

    - 四边 sìbiān 儿 ér 围着 wéizhe 篱笆 líba

    - hàng rào rào xung quanh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 有点儿 yǒudiǎner 肿 zhǒng

    - Môi của anh ấy hơi sưng.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao