回风 huí fēng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi phong】

Đọc nhanh: 回风 (hồi phong). Ý nghĩa là: Gió hồi.

Ý Nghĩa của "回风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回风 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gió hồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回风

  • volume volume

    - 在 zài 湖里 húlǐ 遇着 yùzhe 了 le 大风 dàfēng , 使劲 shǐjìn 划 huà 了 le 一阵子 yīzhènzi , 才 cái 回到 huídào 岸上 ànshàng

    - gặp một cơn gió mạnh trên hồ, gắng sức chèo một hồi mới quay trở về bờ

  • volume volume

    - 有风 yǒufēng 说 shuō 他 tā 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - Có tin đồn rằng anh ấy đã trở về.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 春风 chūnfēng , 枯树 kūshù 开始 kāishǐ 回春 huíchūn

    - Qua gió xuân, cây khô bắt đầu hồi sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 兜风 dōufēng 回来 huílai

    - Anh ấy vừa đi dạo về.

  • volume volume

    - 峰回路转 fēnghuílùzhuǎn , 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Đường núi quanh co, phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 回收 huíshōu 了 le 所有 suǒyǒu 有 yǒu 问题 wèntí 的 de 吹风机 chuīfēngjī

    - Công ty đã thu hồi tất cả các máy sấy tóc bị lỗi.

  • volume volume

    - 她 tā 风趣 fēngqù 地 dì 回答 huídá 问题 wèntí

    - Cô ấy trả lời câu hỏi một cách hài hước.

  • volume volume

    - 风格 fēnggé 迥异 jiǒngyì 的 de 各式 gèshì 餐厅 cāntīng , 名厨 míngchú 精制 jīngzhì 的 de 各色 gèsè 佳肴 jiāyáo , 教 jiào 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Nhiều nhà hàng với phong cách khác nhau và các món ăn khác nhau được chế biến bởi các đầu bếp nổi tiếng mang cho ta ta dư vị vô tận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao