回青 huí qīng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi thanh】

Đọc nhanh: 回青 (hồi thanh). Ý nghĩa là: xanh trở lại. Ví dụ : - 麦苗回青 lúa mì non xanh trở lại

Ý Nghĩa của "回青" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回青 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xanh trở lại

返青

Ví dụ:
  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 回青 huíqīng

    - lúa mì non xanh trở lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回青

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 回青 huíqīng

    - lúa mì non xanh trở lại

  • volume volume

    - 青山 qīngshān 环抱 huánbào , 绿水 lǜshuǐ 萦回 yínghuí

    - non xanh bao bọc, nước biếc chảy quanh.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 努力 nǔlì 追回 zhuīhuí 逝去 shìqù 的 de 青春 qīngchūn

    - Cô đang cố gắng lấy lại tuổi trẻ đã mất.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 这个 zhègè 贫穷 pínqióng 的 de 母亲 mǔqīn 怅惘 chàngwǎng 地 dì 回忆 huíyì 她 tā 已经 yǐjīng 逝去 shìqù 的 de 青春 qīngchūn

    - Người mẹ nghèo đau lòng nhớ lại tuổi thanh xuân đã qua đi của mình.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 年青人 niánqīngrén 喜欢 xǐhuan 流行音乐 liúxíngyīnyuè 但 dàn 仍 réng 有 yǒu 其它 qítā 人 rén 喜欢 xǐhuan 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Một số người trẻ thích âm nhạc phổ biến, nhưng vẫn có những người khác thích âm nhạc cổ điển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao