回请 huí qǐng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi thỉnh】

Đọc nhanh: 回请 (hồi thỉnh). Ý nghĩa là: mời lại; mời đáp lễ.

Ý Nghĩa của "回请" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回请 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mời lại; mời đáp lễ

被人请后 (如请吃饭等) ,还请对方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回请

  • volume volume

    - 打 dǎ 完 wán 电话 diànhuà 后 hòu , 请 qǐng 把 bǎ 听筒 tīngtǒng 放 fàng 回 huí 原位 yuánwèi

    - Sau khi gọi điện thoại, vui lòng đặt tai nghe trở lại vị trí ban đầu.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 行 xíng 还是 háishì 不行 bùxíng , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回音 huíyīn

    - cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.

  • volume volume

    - 请 qǐng 回复 huífù 我 wǒ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Vui lòng trả lời email của tôi.

  • volume volume

    - 老婆大人 lǎopódàrén 什么 shénme 时候 shíhou 回家 huíjiā ? 老婆大人 lǎopódàrén 请 qǐng 息怒 xīnù , 生气 shēngqì 容易 róngyì 伤 shāng 身体 shēntǐ

    - Vợ đại nhân bao giờ về ạ? Vợ đại nhân hãy hạ hỏa, nổi giận dễ tổn thương thân thể.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 回过头来 huíguòtóulái

    - Xin bạn hãy quay đầu lại.

  • volume volume

    - 他 tā 回绝 huíjué 了 le 我 wǒ 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy đã cự tuyệt lời mời của tôi.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 内容 nèiróng , 请 qǐng 你 nǐ 回信 huíxìn 时 shí 一并 yībìng 告知 gàozhī

    - Nội dung cuộc họp, khi bạn trả lời thư vui lòng thông báo cùng luôn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 家里 jiālǐ 捎个 shāogè 口信 kǒuxìn , 说 shuō 我 wǒ 今天 jīntiān 不 bù 回家 huíjiā 了 le

    - nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa