四肢软绵绵 sìzhī ruǎnmiánmián
volume volume

Từ hán việt: 【tứ chi nhuyễn miên miên】

Đọc nhanh: 四肢软绵绵 (tứ chi nhuyễn miên miên). Ý nghĩa là: chân tay bủn rủn.

Ý Nghĩa của "四肢软绵绵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四肢软绵绵 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân tay bủn rủn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四肢软绵绵

  • volume volume

    - 绵软 miánruǎn 的 de 羊毛 yángmáo

    - lông cừu mềm mại.

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 皮革 pígé 用 yòng 绵羊 miányáng 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 柔软 róuruǎn 皮革 pígé , 尤其 yóuqí 用来 yònglái 制作 zhìzuò 手套 shǒutào

    - Da cừu dùng để làm da cừu mềm mại, đặc biệt là để làm găng tay.

  • volume volume

    - 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de 音乐 yīnyuè

    - nhạc nhẹ

  • volume volume

    - 绵是 miánshì 一种 yīzhǒng 柔软 róuruǎn 的 de 材料 cáiliào

    - Tơ tằm là một loại vật liệu mềm mại.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 身体 shēntǐ 总是 zǒngshì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 干不了 gànbùliǎo 重活 zhònghuó

    - Cơ thể cô ấy luôn yếu đuối, không làm được việc nặng.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 海绵 hǎimián 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Miếng xốp này rất mềm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 绵软 miánruǎn

    - Giọng nói của cô ấy rất mềm mại.

  • volume volume

    - 她 tā 觉得 juéde 浑身 húnshēn 绵软 miánruǎn , 脑袋 nǎodai 昏沉 hūnchén

    - cô ấy cảm thấy thân thể mềm nhũn, đầu óc hôn mê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMHAB (女一竹日月)
    • Bảng mã:U+7EF5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJE (月十水)
    • Bảng mã:U+80A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao