四眼田鸡 sì yǎn tiánjī
volume volume

Từ hán việt: 【tứ nhãn điền kê】

Đọc nhanh: 四眼田鸡 (tứ nhãn điền kê). Ý nghĩa là: bốn mắt (thuật ngữ khó hiểu để chỉ một người đeo kính).

Ý Nghĩa của "四眼田鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四眼田鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốn mắt (thuật ngữ khó hiểu để chỉ một người đeo kính)

four-eyes (facetious term for a person who wears glasses)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四眼田鸡

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 斗鸡眼 dòujīyǎn , 不过 bùguò , 他 tā 的 de 行动 xíngdòng 却是 quèshì 愚昧 yúmèi 的 de

    - Anh ta không bị lác, nhưng hành động của anh ta thật ngu ngốc

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 田野 tiányě 上铺 shàngpù 了 le 一层 yīcéng 雪 xuě , 白茫茫 báimángmáng 的 de 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 尽头 jìntóu

    - trên đồng ruộng bao la phủ một lớp tuyết mênh mông trắng xoá không nhìn thấy tận cùng.

  • volume volume

    - 四野 sìyě 都 dōu 是 shì 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 头 tóu 的 de 漫漫 mànmàn 白雪 báixuě

    - Bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 眼浅 yǎnqiǎn , 错 cuò 把 bǎ 凤凰 fènghuáng 当 dāng 野鸡 yějī

    - Anh ấy bị cận thị nên nhìn nhầm phượng hoàng thành gà lôi.

  • volume volume

    - 住 zhù 一两间 yīliǎngjiān 草房 cǎofáng 种 zhǒng 三 sān 四亩 sìmǔ 薄地 bódì 养 yǎng 五六只 wǔliùzhǐ 土鸡 tǔjī 栽 zāi 八九 bājiǔ 棵 kē 果树 guǒshù

    - Sống trong một vài gian nhà tranh, trồng ba bốn mẫu đất mỏng, nuôi năm sáu con gà ta, trồng tám chín cây ăn quả.

  • volume volume

    - 田野 tiányě 里 lǐ 四处 sìchù 都 dōu 是 shì 歌声 gēshēng

    - cánh đồng ngập tràn tiếng ca; tiếng hát khắp nơi cánh đồng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao