花田鸡 huātián jī
volume volume

Từ hán việt: 【hoa điền kê】

Đọc nhanh: 花田鸡 (hoa điền kê). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Swinhoe's rail (Coturnicops exquisitus).

Ý Nghĩa của "花田鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花田鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Swinhoe's rail (Coturnicops exquisitus)

(bird species of China) Swinhoe's rail (Coturnicops exquisitus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花田鸡

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 田中 tiánzhōng 点 diǎn 花生 huāshēng

    - Anh ấy trồng hạt lạc trong ruộng.

  • volume volume

    - 一望 yīwàng 无际 wújì 的 de 稻田 dàotián

    - đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.

  • volume volume

    - 某人 mǒurén 田间 tiánjiān 看花开 kànhuākāi

    - Người nào đó đang ngắm hoa nở trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 一蓬 yīpéng 菊花 júhuā 正 zhèng 盛开 shèngkāi

    - Một bụi hoa cúc đang nở rộ.

  • volume volume

    - 院中 yuànzhōng 的 de 鸡冠花 jīguānhuā 开 kāi 得 dé 正旺 zhèngwàng

    - Lửa bén rừng rực.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 的 de 无非 wúfēi 是 shì 凤仙花 fèngxiānhuā 和 hé 鸡冠花 jīguānhuā

    - trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 叫 jiào 花鸡 huājī , 在家 zàijiā 也 yě 能 néng 轻松 qīngsōng 做 zuò !

    - Món gà ăn xin huyền thoại bạn có thể dễ dàng làm tại nhà!

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 有 yǒu 一片 yīpiàn 美丽 měilì 的 de 花田 huātián

    - Ở xa có một cánh đồng hoa đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao