喜钱 xǐ qián
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ tiền】

Đọc nhanh: 喜钱 (hỉ tiền). Ý nghĩa là: tiền mừng; tiền lì xì.

Ý Nghĩa của "喜钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền mừng; tiền lì xì

旧俗有喜庆的人家给人的赏钱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜钱

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 随便 suíbiàn 花钱 huāqián

    - Cô ấy không thích tiêu tiền tùy tiện.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 他 tā 钱 qián 花涨 huāzhǎng 了 le

    - Tháng trước anh ấy đã chi tiêu quá mức.

  • volume volume

    - 一枚 yīméi 钱币 qiánbì 的 de 内在 nèizài 价值 jiàzhí 是造 shìzào 这枚 zhèméi 钱币 qiánbì 的 de 金属 jīnshǔ 的 de 价值 jiàzhí

    - Giá trị bên trong của một đồng tiền là giá trị kim loại của đồng tiền đó.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 跟 gēn 人 rén 借钱 jièqián

    - Anh ấy không thích mượn tiền người khác.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 不 bù 喜欢 xǐhuan 趋附 qūfù 有钱人 yǒuqiánrén

    - Tiểu Minh không thích bám vào người có tiền.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 外面 wàimiàn 吃饭 chīfàn 时 shí 不 bù 喜欢 xǐhuan 将 jiāng 大 dà 把 bǎ 的 de 钱 qián 花 huā 在 zài 酒水 jiǔshuǐ 上 shàng

    - Chúng tôi không muốn chi nhiều tiền cho đồ uống khi đi ăn ngoài.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 公司 gōngsī 亏 kuī 一万元 yīwànyuán 钱 qián

    - Tháng trước công ty bị tổn thất hết 1 vạn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 刮 guā 别人 biérén 的 de 钱 qián

    - Anh ta thích vơ vét tiền của người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao