悲喜剧 bēixǐjù
volume volume

Từ hán việt: 【bi hỉ kịch】

Đọc nhanh: 悲喜剧 (bi hỉ kịch). Ý nghĩa là: bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu). 戏剧类别之一,兼有悲剧和喜剧的因素.

Ý Nghĩa của "悲喜剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

悲喜剧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu). 戏剧类别之一,兼有悲剧和喜剧的因素

一般指结局圆满的戏剧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悲喜剧

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当时 dāngshí 教 jiào 的 de 是 shì 《 驯悍 xùnhàn 记 jì 》 莎士比亚 shāshìbǐyà 著名 zhùmíng 喜剧 xǐjù

    - Chúng tôi đã thuần hóa loài chuột chù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 观赏 guānshǎng 舞台剧 wǔtáijù

    - Họ thích thưởng thức các vở kịch sân khấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 剧 jù 的 de 剧情 jùqíng

    - Tôi không thích tình tiết của vở kịch này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 笑剧 xiàojù 而 ér 不 bù 喜欢 xǐhuan 悲剧 bēijù

    - Tôi thích hài kịch nhưng không thích bi kịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 看 kàn 京剧 jīngjù 演出 yǎnchū

    - Tôi rất thích xem biểu diễn kinh kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 研究 yánjiū 京剧 jīngjù 脸谱 liǎnpǔ 的 de 意义 yìyì

    - Anh ấy thích nghiên cứu ý nghĩa của mặt nạ Kinh kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 看 kàn 闹剧 nàojù , 因为 yīnwèi 非常 fēicháng 有趣 yǒuqù

    - Anh ấy thích xem hài kịch nhất vì nó rất thú vị.

  • volume volume

    - 悬疑片 xuányípiàn 中 zhōng 的 de 建立 jiànlì 起来 qǐlai 的 de 张力 zhānglì 可以 kěyǐ 在 zài 一个 yígè 很 hěn 好 hǎo 的 de 喜剧 xǐjù 场景 chǎngjǐng 中 zhōng 释放 shìfàng

    - Sự căng thẳng trong một bộ phim trinh thám có thể được giải tỏa bằng một phân cảnh hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bi
    • Nét bút:丨一一一丨一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LYP (中卜心)
    • Bảng mã:U+60B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao