喜滋滋 xǐzīzī
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ tư tư】

Đọc nhanh: 喜滋滋 (hỉ tư tư). Ý nghĩa là: vui rạo rực; mừng khấp khởi (trong lòng). Ví dụ : - 听到儿子立功的消息,她心里喜滋滋的。 nghe tin con trai lập công, lòng bà mừng khấp khởi.

Ý Nghĩa của "喜滋滋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜滋滋 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vui rạo rực; mừng khấp khởi (trong lòng)

(喜滋滋的) 形容内心很欢喜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听到 tīngdào 儿子 érzi 立功 lìgōng 的 de 消息 xiāoxi , 她 tā 心里 xīnli 喜滋滋 xǐzīzī 的 de

    - nghe tin con trai lập công, lòng bà mừng khấp khởi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜滋滋

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 儿子 érzi 立功 lìgōng 的 de 消息 xiāoxi , 她 tā 心里 xīnli 喜滋滋 xǐzīzī 的 de

    - nghe tin con trai lập công, lòng bà mừng khấp khởi.

  • volume volume

    - 井口 jǐngkǒu 滋出 zīchū 石油 shíyóu

    - Miệng giếng phun ra dầu thô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 滋事 zīshì 了 le

    - Hành vi của anh ấy đã gây ra rắc rối.

  • volume volume

    - 争吵 zhēngchǎo 滋出 zīchū 了 le 大 dà 矛盾 máodùn

    - Cãi nhau gây ra mâu thuẫn lớn.

  • volume volume

    - 人口数量 rénkǒushùliàng 不断 bùduàn 滋增 zīzēng

    - Số lượng dân số không ngừng tăng.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 尝到了 chángdàole 他 tā 敏锐 mǐnruì 尖刻 jiānkè 之 zhī 机智 jīzhì 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ta đã khiến tôi trải nghiệm được hương vị của sự thông minh sắc bén và sắc bén của anh ta.

  • - 冬天 dōngtiān 时 shí , 我 wǒ 每天 měitiān 使用 shǐyòng 润肤霜 rùnfūshuāng 保持 bǎochí 皮肤 pífū 的 de 滋润 zīrùn

    - Vào mùa đông, tôi dùng kem dưỡng da mỗi ngày để giữ ẩm cho da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí , Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETVI (水廿女戈)
    • Bảng mã:U+6ECB
    • Tần suất sử dụng:Cao