喜子 xǐzi
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ tử】

Đọc nhanh: 喜子 (hỉ tử). Ý nghĩa là: nhện cao chân.

Ý Nghĩa của "喜子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhện cao chân

蟏蛸的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜子

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 喜庆 xǐqìng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày vui.

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 是 shì 你们 nǐmen 大喜 dàxǐ 的 de 日子 rìzi ( 指 zhǐ 结婚 jiéhūn 日期 rìqī )

    - khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

  • volume volume

    - 人们 rénmen 因 yīn 孩子 háizi 的 de 出生 chūshēng 而 ér 欢欢喜喜 huānhuānxǐxǐ 欢呼雀跃 huānhūquèyuè

    - Mọi người vui mừng và hân hoan vì sự ra đời của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 蛾子 ézi 吗 ma ?

    - Anh có thích bướm đêm không?

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 那盘 nàpán 猪 zhū 腰子 yāozi

    - Món anh thích nhất là đĩa thận heo đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 出生 chūshēng 是 shì 个 gè 大喜 dàxǐ

    - Đứa trẻ của họ ra đời là một niềm vui lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 挑逗 tiǎodòu 孩子 háizi

    - Anh ấy thích trêu chọc trẻ con.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 筷子 kuàizi 吗 ma ?

    - Bạn thích dùng đũa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao