啦呱儿 la guǎ er
volume volume

Từ hán việt: 【lạp oa nhi】

Đọc nhanh: 啦呱儿 (lạp oa nhi). Ý nghĩa là: nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; tán phét.

Ý Nghĩa của "啦呱儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; tán phét

闲谈同"拉呱儿 "

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啦呱儿

  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 叽里呱啦 jīlǐguālā 说个 shuōgè 没完 méiwán

    - Nói bô bô mãi không hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到哪去 dàonǎqù 蹓 liū 弯儿 wānér 啦 la

    - bạn đi dạo ở đâu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 哪儿 nǎér 遛弯儿 liùwāner 去 qù 啦 la

    - bạn đến đâu dạo bộ?

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi , 在 zài 这儿 zhèér 碰见 pèngjiàn 你 nǐ 啦 la

    - Tục ngữ thường nói oan gia ngõ hẹp, lại gặp bạn ở đây rồi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 忍让 rěnràng 一点儿 yīdiǎner , 不 bù 就 jiù 完 wán 啦 la

    - Mọi người đều nhường nhịn một chút, không phải là xong rồi sao?

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 了 le , 这 zhè 几年 jǐnián 您 nín 上 shàng 哪儿 nǎér 去 qù 啦 la

    - lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?

  • - 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér ? 随便 suíbiàn 啦 la

    - Bạn muốn đi đâu? Tùy thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Guā
    • Âm hán việt: Cô , Oa
    • Nét bút:丨フ一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHVO (口竹女人)
    • Bảng mã:U+5471
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao