啦啦队 lālāduì
volume volume

Từ hán việt: 【lạp lạp đội】

Đọc nhanh: 啦啦队 (lạp lạp đội). Ý nghĩa là: đội cổ động viên; nhóm cổ vũ.

Ý Nghĩa của "啦啦队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

啦啦队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đội cổ động viên; nhóm cổ vũ

体育运动比赛时,在旁边给运动员呐喊助威的一 组人同"拉拉队"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啦啦队

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 你 nǐ 就 jiù 当成 dàngchéng 圣旨 shèngzhǐ 啦 la

    - lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 早 zǎo 发话 fāhuà 啦 la , 不许 bùxǔ 咱再 zánzài 到 dào 这里 zhèlǐ 来 lái

    - người ta đã nói trước rồi, không cho phép chúng ta lại đến đây.

  • volume volume

    - 不得了 bùdéle 啦 la , 出 chū 了 le 事故 shìgù 啦 la

    - hỏng bét, nhưng xảy ra chuyện rồi!

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 啦啦队长 lālāduìzhǎng

    - Cô ấy là một hoạt náo viên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 唱歌 chànggē 跑调 pǎodiào , 太 tài 丢人 diūrén 啦 la !

    - Anh ấy trên sân khấu hát lạc cả tông, thật quá xấu hổ!

  • volume volume

    - 二组 èrzǔ 跟 gēn 咱们 zánmen 挑战 tiǎozhàn 啦 la

    - Tổ hai thách thức chúng ta đấy!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分别 fēnbié 了 le 好多年 hǎoduōnián 啦 la

    - Họ xa cách nhau đã nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 了 le , 这 zhè 几年 jǐnián 您 nín 上 shàng 哪儿 nǎér 去 qù 啦 la

    - lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao