哈喇 hāla
volume volume

Từ hán việt: 【ha lạt】

Đọc nhanh: 哈喇 (ha lạt). Ý nghĩa là: hôi dầu; gắt dầu, giết chết (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu). Ví dụ : - 点心哈喇了,不能吃了。 món điểm tâm gắt dầu rồi, không ăn được đâu.

Ý Nghĩa của "哈喇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. hôi dầu; gắt dầu

食油或含油食物日久变坏味道的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 点心 diǎnxin 哈喇 hālǎ 了 le , 不能 bùnéng 吃 chī 了 le

    - món điểm tâm gắt dầu rồi, không ăn được đâu.

✪ 2. giết chết (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

杀死 (多见于早期白话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈喇

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 不是 búshì 去 qù 哈利法克斯 hālìfǎkèsī 的 de 机场 jīchǎng 吗 ma

    - Máy bay không đến Halifax?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 哈 hā 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 了 le 如何 rúhé 吹喇叭 chuīlǎba

    - Anh ấy học cách thổi kèn đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 喇叭 lǎba 提醒 tíxǐng 司机 sījī

    - Anh ấy bấm còi để nhắc nhở tài xế.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 放在 fàngzài 嘴边 zuǐbiān 哈 hā 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 得 dé 开始 kāishǐ 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh chán đến mức bắt đầu ngáp.

  • volume volume

    - 他 tā 累得 lèidé 不停 bùtíng 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh mệt đến mức cứ ngáp mãi.

  • volume volume

    - 点心 diǎnxin 哈喇 hālǎ 了 le , 不能 bùnéng 吃 chī 了 le

    - món điểm tâm gắt dầu rồi, không ăn được đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao