不哼不哈 bù hēng bù hā
volume volume

Từ hán việt: 【bất hanh bất ha】

Đọc nhanh: 不哼不哈 (bất hanh bất ha). Ý nghĩa là: không nói không rằng; không hé răng; cạy răng không nói một lời; chẳng nói chẳng rằng (không nói một lời, thường chỉ chuyện cần nói mà không nói). Ví dụ : - 有事情问到他,他总不哼不哈的,真急人。 có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột

Ý Nghĩa của "不哼不哈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不哼不哈 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không nói không rằng; không hé răng; cạy răng không nói một lời; chẳng nói chẳng rằng (không nói một lời, thường chỉ chuyện cần nói mà không nói)

不言语,多指该说而不说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 事情 shìqing 问到 wèndào 他 tā , 他 tā 总 zǒng 不哼不哈 bùhēngbùhā 的 de , 真急 zhēnjí 人 rén

    - có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不哼不哈

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 哈哈大笑 hāhādàxiào

    - Anh ấy không nhịn được mà cười haha.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 指 zhǐ 哈迪斯 hǎdísī

    - Ý tôi không phải là Hades.

  • volume volume

    - 有 yǒu 事情 shìqing 问到 wèndào 他 tā , 他 tā 总 zǒng 不哼不哈 bùhēngbùhā 的 de , 真急 zhēnjí 人 rén

    - có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 哼儿 hēngér 哈儿 hāér 的 de , 就是 jiùshì 不 bù 说 shuō 句 jù 痛快 tòngkuài 话 huà

    - anh ấy cứ ấp a ấp úng, không nói dứt khoát.

  • volume volume

    - 他 tā 冷得 lěngdé 不停 bùtíng 地 dì 哈气 hāqì

    - Anh ấy lạnh đến mức không ngừng thở ra hơi.

  • volume volume

    - 哼 hēng 好 hǎo 男 nán 不 bù 跟 gēn 女斗 nǚdòu 我 wǒ 自己 zìjǐ 倒 dào 酒 jiǔ

    - Hừ ! Đàn ông tốt không đấu với phụ nữ, tôi tự rót rượu.

  • volume volume

    - 老 lǎo 哼 hēng 这个 zhègè 小曲儿 xiǎoqǔér 你 nǐ 不 bù 觉得 juéde 腻烦 nìfan 吗 ma

    - hát mãi cái điệu ấy anh không thấy nhàm chán à?

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 看看 kànkàn 能 néng 不能 bùnéng 找到 zhǎodào 谢赫 xièhè · 哈桑 hāsāng 的 de 信息 xìnxī

    - Tôi sẽ đi và xem những gì tôi có thể tìm hiểu về Sheikh Hassan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Hēng
    • Âm hán việt: Hanh
    • Nét bút:丨フ一丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYRN (口卜口弓)
    • Bảng mã:U+54FC
    • Tần suất sử dụng:Cao