打哈哈 dǎhāhā
volume volume

Từ hán việt: 【đả ha ha】

Đọc nhanh: 打哈哈 (đả ha ha). Ý nghĩa là: pha trò; nói đùa; đùa; đùa cợt, cười rầm; cười vang. Ví dụ : - 别拿我打哈哈! đừng đem tôi ra làm trò đùa!. - 这是正经事,咱们可别打哈哈! việc hệ trọng đấy, chúng ta không nên đùa nhé!

Ý Nghĩa của "打哈哈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打哈哈 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. pha trò; nói đùa; đùa; đùa cợt

开玩笑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 拿 ná 我 wǒ 打哈哈 dǎhāhā

    - đừng đem tôi ra làm trò đùa!

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 正经事 zhèngjīngshì , 咱们 zánmen 可 kě 别 bié 打哈哈 dǎhāhā

    - việc hệ trọng đấy, chúng ta không nên đùa nhé!

✪ 2. cười rầm; cười vang

哈 哈大笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打哈哈

  • volume volume

    - 打哈欠 dǎhāqiàn

    - ngáp

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 正经事 zhèngjīngshì , 咱们 zánmen 可 kě 别 bié 打哈哈 dǎhāhā

    - việc hệ trọng đấy, chúng ta không nên đùa nhé!

  • volume volume

    - 蕾 lěi 哈娜 hānà 被 bèi 男友 nányǒu 打 dǎ 肇事 zhàoshì 但 dàn 还是 háishì 没 méi 逃逸 táoyì

    - Rihanna trúng đạn mà vẫn không chịu chạy.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 得 dé 开始 kāishǐ 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh chán đến mức bắt đầu ngáp.

  • volume volume

    - 她 tā 疲惫 píbèi 地 dì 打了个 dǎlegè 哈欠 hāqiàn

    - Cô ấy mệt mỏi ngáp một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 累得 lèidé 不停 bùtíng 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh mệt đến mức cứ ngáp mãi.

  • volume volume

    - 打哈欠 dǎhāqiàn 是因为 shìyīnwèi 太困 tàikùn 了 le

    - Ngáp là vì đã quá buồn ngủ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 群聊 qúnliáo 中 zhōng 打了个 dǎlegè 哈 hā 喽 lóu

    - Chúng tôi chào nhau trong cuộc trò chuyện nhóm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao