哈喇子 hālazi
volume volume

Từ hán việt: 【ha lạt tử】

Đọc nhanh: 哈喇子 (ha lạt tử). Ý nghĩa là: chảy nước miếng; chảy nước dãi; rớt dãi.

Ý Nghĩa của "哈喇子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哈喇子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chảy nước miếng; chảy nước dãi; rớt dãi

流出来的口水

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈喇子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 正直 zhèngzhí 市民 shìmín 哈尔 hāěr · 胡佛 húfó 给 gěi 了 le 我 wǒ 个 gè 案子 ànzi

    - Công dân xuất sắc Hal Hoover đã đưa ra một trường hợp cho tôi.

  • volume volume

    - 车子 chēzi 的 de 喇叭声 lǎbashēng 吵醒 chǎoxǐng 了 le 我 wǒ

    - Tiếng còi xe đánh thức tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 点心 diǎnxin 哈喇 hālǎ 了 le , 不能 bùnéng 吃 chī 了 le

    - món điểm tâm gắt dầu rồi, không ăn được đâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 开始 kāishǐ 切 qiè 哈密瓜 hāmìguā 给 gěi 儿子 érzi 们 men 当 dāng 早餐 zǎocān

    - tôi bắt đầu bổ dưa hami làm bữa sáng cho con trai mình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao