哈啰 hā luō
volume volume

Từ hán việt: 【ha la】

Đọc nhanh: 哈啰 (ha la). Ý nghĩa là: xin chào.

Ý Nghĩa của "哈啰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哈啰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin chào

你好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈啰

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 不是 búshì 去 qù 哈利法克斯 hālìfǎkèsī 的 de 机场 jīchǎng 吗 ma

    - Máy bay không đến Halifax?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 哈 hā 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 叫 jiào 哈迪斯 hǎdísī

    - Anh ta nói tên anh ta là Hades.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 放在 fàngzài 嘴边 zuǐbiān 哈 hā 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 得 dé 开始 kāishǐ 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh chán đến mức bắt đầu ngáp.

  • volume volume

    - 他 tā 啰 luō 罗唆 luōsuō 唆 suō 说了半天 shuōlebàntiān

    - Anh ấy lải nhải suốt cả buổi.

  • volume volume

    - 他 tā 累得 lèidé 不停 bùtíng 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh mệt đến mức cứ ngáp mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 哼儿 hēngér 哈儿 hāér 的 de , 问 wèn 他 tā 也 yě 没用 méiyòng

    - nó luôn ậm ừ, hỏi làm gì cho mắc công!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 啰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét), võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Lōu , Lóu , Luō , Luo
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWLN (口田中弓)
    • Bảng mã:U+5570
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp