Các biến thể (Dị thể) của 啰

  • Phồn thể

    囉

Ý nghĩa của từ 啰 theo âm hán việt

啰 là gì? 啰 (La). Bộ Khẩu 口 (+8 nét), võng 网 (+3 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丨フ丨丨一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. nói om sòm. Từ ghép với 啰 : 你去就成囉 Anh đi là được rồi. Xem 囉 [luo]. Chi tiết hơn...

La

Từ điển phổ thông

  • 1. nói om sòm
  • 2. (xem: lâu la 嘍囉,喽啰)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ②

- 你去就成囉 Anh đi là được rồi. Xem 囉 [luo].

* 囉嗦

- la sách [luosuo] a. Lải nhải; b. Lôi thôi, rắc rối;

Từ ghép với 啰