勃然大怒 bórán dà nù
volume volume

Từ hán việt: 【bột nhiên đại nộ】

Đọc nhanh: 勃然大怒 (bột nhiên đại nộ). Ý nghĩa là: giận tím mặt. Ví dụ : - 我勃然大怒,简直控制不住自己。 Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.

Ý Nghĩa của "勃然大怒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勃然大怒 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giận tím mặt

突然间变脸大发脾气。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 勃然大怒 bórándànù , 简直 jiǎnzhí 控制 kòngzhì 不住 búzhù 自己 zìjǐ

    - Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勃然大怒

  • volume volume

    - 勃然大怒 bórándànù

    - hầm hầm giận dữ

  • volume volume

    - 他 tā 勃然大怒 bórándànù

    - Anh ấy đột nhiên nổi cơn thịnh nộ.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 一 yī 说 shuō 更 gèng 把 bǎ 赵 zhào 大叔 dàshū 激怒 jīnù 了 le

    - Anh ấy nói như vậy càng làm cho chú Triệu tức giận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 勃然大怒 bórándànù , 简直 jiǎnzhí 控制 kòngzhì 不住 búzhù 自己 zìjǐ

    - Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ 突然 tūrán 来 lái 了 le

    - Một trận mưa lớn bất ngờ ập tới.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì 就 jiù 恍然大悟 huǎngrándàwù

    - Khi được giải thích, đột ngột hiểu ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 灵感 línggǎn 来源于 láiyuányú 大自然 dàzìrán

    - Cảm hứng của anh ấy đến từ thiên nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 正要 zhèngyào 出去 chūqù , 忽然 hūrán 下 xià 起 qǐ 大雨 dàyǔ 来 lái

    - Lúc anh ấy sắp đi, thì trời bỗng nhiên đổ mưa to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lực 力 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:一丨丶フフ丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDKS (十木大尸)
    • Bảng mã:U+52C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa