金刚怒目 jīngāng nùmù
volume volume

Từ hán việt: 【kim cương nộ mục】

Đọc nhanh: 金刚怒目 (kim cương nộ mục). Ý nghĩa là: kim cương trừng mắt; trợn trừng trợn trạc (hình dung bộ mặt hung ác).

Ý Nghĩa của "金刚怒目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金刚怒目 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kim cương trừng mắt; trợn trừng trợn trạc (hình dung bộ mặt hung ác)

形容面目凶恶也说金刚怒目

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金刚怒目

  • volume volume

    - 资金 zījīn 缺乏 quēfá 阻碍 zǔài 了 le 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn

    - Thiếu vốn đã cản trở tiến độ của dự án.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 变形金刚 biànxíngjīngāng 吗 ma

    - Bạn có thích máy biến áp?

  • volume volume

    - 用 yòng 金刚石 jīngāngshí 锯先 jùxiān 将 jiāng 单晶体 dānjīngtǐ 切成 qiēchéng 段 duàn , 再切 zàiqiè 成片 chéngpiàn

    - Cắt tinh thể đơn thành nhiều phần bằng cưa kim cương, sau đó cắt thành nhiều mảnh

  • volume volume

    - 我 wǒ 拒绝 jùjué 了 le 百老汇 bǎilǎohuì 变形金刚 biànxíngjīngāng 的 de 邀约 yāoyuē 就 jiù 为了 wèile 这个 zhègè 吗 ma

    - Tôi đã từ chối Transformers trên Broadway vì điều này?

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚交 gāngjiāo 了 le 定金 dìngjīn

    - Tôi vừa mới đặt cọc xong.

  • volume volume

    - 公益 gōngyì 项目 xiàngmù 需要 xūyào 资金 zījīn

    - Dự án công ích cần kinh phí.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 金刚 jīngāng 狼 láng 是不是 shìbúshì 有个 yǒugè 金刚 jīngāng 不 bù 坏 huài 前列腺 qiánlièxiàn 呢 ne

    - Bạn có nghĩ rằng họ đã cho Wolverine một tuyến tiền liệt adamantium?

  • volume volume

    - 新 xīn 会计 kuàijì 刚到 gāngdào , 账目 zhàngmù 还 hái 没有 méiyǒu 移交 yíjiāo

    - kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa