冷若冰霜 lěngruòbīngshuāng
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh nhược băng sương】

Đọc nhanh: 冷若冰霜 (lãnh nhược băng sương). Ý nghĩa là: lạnh lùng; lạnh băng (thái độ).

Ý Nghĩa của "冷若冰霜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冷若冰霜 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạnh lùng; lạnh băng (thái độ)

形容人不热情、不温和也形容态度严肃,使人不易接近

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷若冰霜

  • volume volume

    - 冷冰冰 lěngbīngbīng 的 de 石凳 shídèng

    - lạnh ngắt như ghế đá.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 危难 wēinàn 时 shí 总是 zǒngshì 很 hěn 冷静 lěngjìng 、 镇定 zhèndìng 如常 rúcháng 、 泰然自若 tàiránzìruò

    - Cô ấy luôn rất bình tĩnh, điềm tĩnh và tự tin trong những tình huống nguy hiểm.

  • volume volume

    - 凛若冰霜 lǐnruòbīngshuāng

    - lạnh như băng

  • volume volume

    - 凛若冰霜 lǐnruòbīngshuāng

    - lạnh như băng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 双手 shuāngshǒu 暖和 nuǎnhuo 冰冷 bīnglěng 的 de 双脚 shuāngjiǎo

    - Cô dùng tay sưởi ấm đôi chân lạnh lẽo của mình.

  • volume volume

    - 冰水 bīngshuǐ 冷敷 lěngfū 冰腿 bīngtuǐ 减轻 jiǎnqīng 了 le 疼痛 téngtòng

    - Nước lạnh xoa bóp chân giảm đau.

  • volume volume

    - 冰冷 bīnglěng 的 de 脸色 liǎnsè

    - bộ mặt lạnh như tiền

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+9 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Sương
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBDBU (一月木月山)
    • Bảng mã:U+971C
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa