咂嘴儿 zāzuǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【táp chuỷ nhi】

Đọc nhanh: 咂嘴儿 (táp chuỷ nhi). Ý nghĩa là: chặc lưỡi.

Ý Nghĩa của "咂嘴儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咂嘴儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chặc lưỡi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咂嘴儿

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 打 dǎ 嘴 zuǐ 头儿 tóuer 上 shàng 直到 zhídào 心眼儿 xīnyǎner 里服 lǐfú 了 le 你 nǐ 了 le

    - tôi thực tâm phục khẩu phục anh.

  • volume volume

    - 把 bǎ 口袋 kǒudài 嘴儿 zuǐér 缯 zēng 起来 qǐlai

    - thắt miệng túi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 有点儿 yǒudiǎner 肿 zhǒng

    - Môi của anh ấy hơi sưng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 瓶 píng 嘴儿 zuǐér 碰坏 pènghuài 了 le

    - Tôi không cẩn thận làm vỡ miệng bình rồi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 到 dào 戒掉 jièdiào 奶嘴 nǎizuǐ 儿 ér 的 de 时候 shíhou 了 le

    - Đứa bé đã đến lúc cai núm vú giả rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • volume volume

    - 老头儿 lǎotouer 把 bǎ 嘴 zuǐ 贴近 tiējìn 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 边 biān , 低低 dīdī 地 dì 说 shuō 了 le 几句 jǐjù

    - ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zā
    • Âm hán việt: Táp
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSLB (口尸中月)
    • Bảng mã:U+5482
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao