Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 咂
匝 啑 噈 𠴴 𠶴
𠯗
咂 là gì? 咂 (Táp). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一丨フ丨フ). Ý nghĩa là: tra vào mồm, Tra vào mồm., Nhắp, hớp, nhấm, nếm, Hiểu thấu, thấm thía. Từ ghép với 咂 : 咂一口酒 Nhắp rượu, “táp nhất khẩu tửu” 咂一口酒 nhắp một ngụm rượu. Chi tiết hơn...