吹叶机 chuī yè jī
volume volume

Từ hán việt: 【xuy hiệp cơ】

Đọc nhanh: 吹叶机 (xuy hiệp cơ). Ý nghĩa là: máy thổi lá (máy).

Ý Nghĩa của "吹叶机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吹叶机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy thổi lá (máy)

leaf blower (machine)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹叶机

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 桨叶 jiǎngyè 飞速 fēisù 旋转 xuánzhuǎn

    - Cánh quạt của máy bay xoay rất nhanh.

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 树叶 shùyè 吹出来 chuīchūlái 了 le

    - Gió đã thổi bay lá cây.

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 植物 zhíwù 叶子 yèzi 翠绿 cuìlǜ , 看上去 kànshangqu 充满生机 chōngmǎnshēngjī

    - Lá của cây này xanh mướt trông đầy sức sống.

  • volume volume

    - 风吹 fēngchuī 哗哗 huāhuā , 树叶 shùyè 摇动 yáodòng

    - Gió thổi ào ào, lá cây rung động.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái 枯黄 kūhuáng 的 de 树叶 shùyè 簌簌 sùsù 地 dì 落下 làxià 铺满 pùmǎn 了 le 地面 dìmiàn

    - Khi gió thu thổi qua, những chiếc lá vàng rơi xào xạc phủ kín mặt đất.

  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 吹过 chuīguò , 大 dà 地上 dìshàng 充满 chōngmǎn 了 le 生机 shēngjī

    - gió xuân thổi qua, mặt đất tràn đầy sức sống.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 回收 huíshōu 了 le 所有 suǒyǒu 有 yǒu 问题 wèntí 的 de 吹风机 chuīfēngjī

    - Công ty đã thu hồi tất cả các máy sấy tóc bị lỗi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吹风机 chuīfēngjī 太热 tàirè 了 le 。 能 néng 麻烦 máfán 请 qǐng 你 nǐ 调 diào 一下 yīxià 吗 ma ?

    - Máy sấy tóc của bạn quá nóng. Bạn có thể vui lòng điều chỉnh nó một chút được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao