Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 叶
協
葉
叶 là gì? 叶 (Diệp, Hiệp). Bộ Khẩu 口 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一一丨). Ý nghĩa là: lá cây, Cổ văn là chữ “hiệp” 協, Cổ văn là chữ “hiệp” 協. Từ ghép với 叶 : 葉縣 Diệp huyện (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)., 十八世紀末葉 Thời kì cuối thế kỉ 18, 黎朝末葉 Cuối triều Lê Chi tiết hơn...