吸附塔 Xīfù tǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hấp phụ tháp】

Đọc nhanh: 吸附塔 (hấp phụ tháp). Ý nghĩa là: tháp hấp phụ.

Ý Nghĩa của "吸附塔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸附塔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháp hấp phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸附塔

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 海滨 hǎibīn 附近 fùjìn

    - Họ sống gần bờ biển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 关厢 guānxiāng 附近 fùjìn

    - Họ sống gần khu vực ngoại ô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 围着 wéizhe 圪塔 gētǎ

    - Họ vây quanh cái gò đất.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 附耳 fùěr 谈 tán 了 le 几句 jǐjù

    - hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de 色彩 sècǎi 吸引 xīyǐn 了 le 大家 dàjiā

    - Màu sắc nổi bật thu hút mọi người.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 吸血鬼 xīxuèguǐ 依附于 yīfùyú 他人 tārén 希望 xīwàng 获得 huòdé 钱财 qiáncái

    - Người ma cà rồng đó áp đặt lên người khác với hy vọng thu được tiền bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao