减湿装置 Jiǎn shī zhuāngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【giảm thấp trang trí】

Đọc nhanh: 减湿装置 (giảm thấp trang trí). Ý nghĩa là: thiết bị giảm ẩm.

Ý Nghĩa của "减湿装置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减湿装置 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiết bị giảm ẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减湿装置

  • volume volume

    - 旋标 xuánbiāo 装置 zhuāngzhì 飞机 fēijī 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 的 de 指示器 zhǐshìqì 或 huò 观测仪 guāncèyí , 用来 yònglái 测量 cèliáng 角度 jiǎodù

    - 旋标装置 là một chỉ báo hoặc thiết bị quan sát trên bảng điều khiển máy bay, được sử dụng để đo góc.

  • volume volume

    - 核装置 hézhuāngzhì

    - Trang bị vũ khí hạt nhân.

  • volume volume

    - 煤厂 méichǎng 安装 ānzhuāng 了 le 喷雾 pēnwù 装置 zhuāngzhì , 减少 jiǎnshǎo 了 le 煤炭 méitàn 风耗 fēnghào

    - nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

  • volume volume

    - 找到 zhǎodào 引爆 yǐnbào 装置 zhuāngzhì 了 le

    - Chúng tôi đã tìm thấy ngòi nổ của mình.

  • volume volume

    - 传动装置 chuándòngzhuāngzhì 是 shì 指 zhǐ 把 bǎ 动力源 dònglìyuán 的 de 运动 yùndòng 和 hé 动力 dònglì 传递 chuándì 给 gěi 执行机构 zhíxíngjīgòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị truyền động là thiết bị truyền chuyển động và công suất của nguồn điện đến thiết bị truyền động.

  • volume volume

    - 制冷 zhìlěng 装置 zhuāngzhì 运转 yùnzhuàn 正常 zhèngcháng

    - Thiết bị làm lạnh hoạt động bình thường.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 联键 liánjiàn 音栓 yīnshuān 连接 liánjiē 两个 liǎnggè 风琴 fēngqín 键盘 jiànpán 使 shǐ 之 zhī 能够 nénggòu 同时 tóngshí 演奏 yǎnzòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị liên kết phím nhạc giữa hai bàn phím đàn accordion để có thể chơi đồng thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao